难为情 (nánwéiqíng, Hán Việt: nan vi tình) nghĩa là xấu hổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
难 nan · 32 từ
难过nánguòcảm thấy buồn难题nántívấn đề khó难看nánkànxấu难听nántīngkhó nghe困难kùnnankhó khăn难道nándàochẳng lẽ...难受nánshòucảm thấy không khỏe难忘nánwàngkhó quên
为 vi · 37 từ
因为yīnwèibởi vì为什么wèi shénmetại sao认为rènwéitin为了wèileđể以为yǐwéinghĩ rằng (Thường có hàm ý rằng q…成为chéngwéitrở thành作为zuòwéihành vi分为fēnwéichia thành