抚摸 (fǔmō, Hán Việt: phủ mạc) nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抚 phủ · 5 từ
抚养fǔyǎngnuôi dưỡng安抚ānfǔxoa dịu抚养费fǔyǎngfèitiền cấp dưỡng nuôi con抚恤fǔxùhỗ trợ tài chính cho thân nhân củ…