Tâm HSK

安抚

ānfǔ
an phủ
xoa dịu; dẹp yên; an ủi

安抚 (ānfǔ, Hán Việt: an phủ) nghĩa là xoa dịu; dẹp yên; an ủi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

抚 phủ · 5 từ