抚养 (fǔyǎng, Hán Việt: phủ dưỡng) nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 抚养
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
抚养 (fǔyǎng, Hán Việt: phủ dưỡng) nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.