Tâm HSK

抚养

fǔyǎng
phủ dưỡng
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

抚养 (fǔyǎng, Hán Việt: phủ dưỡng) nghĩa là nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 抚养

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

抚 phủ · 5 từ

养 dưỡng · 22 từ