养老院 (yǎnglǎoyuàn, Hán Việt: dưỡng lão viện) nghĩa là nhà dưỡng lão. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
养 dưỡng · 22 từ
养成yǎngchéngbồi dưỡng培养péiyǎngnuôi dưỡng营养yíngyǎngdinh dưỡng养老yǎnglǎochu cấp cho người cao tuổi收养shōuyǎngnhận nuôi và chăm sóc抚养fǔyǎngnuôi dưỡng保养bǎoyǎngchăm sóc sức khỏe tốt养老金yǎnglǎojīnlương hưu
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ