Tâm HSK

保养

bǎoyǎng
bảo dưỡng
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì

保养 (bǎoyǎng, Hán Việt: bảo dưỡng) nghĩa là chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

保 bảo · 24 từ

养 dưỡng · 22 từ