保养
bǎoyǎng
bảo dưỡng
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì
保养 (bǎoyǎng, Hán Việt: bảo dưỡng) nghĩa là chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
保 bảo · 24 từ
保护bǎohùbảo vệ保证bǎozhèngbảo đảm环保huánbǎobảo vệ môi trường保持bǎochígiữ保险bǎoxiǎnbảo hiểm确保quèbǎođảm bảo保留bǎoliúgiữ保安bǎoānbảo đảm an ninh công cộng