独 (dú, Hán Việt: độc) nghĩa là một mình; độc lập; đơn lẻ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 独
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
独 (dú, Hán Việt: độc) nghĩa là một mình; độc lập; đơn lẻ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.