独立自主
dúlìzìzhǔ
độc lập tự chủ
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm…
独立自主 (dúlìzìzhǔ, Hán Việt: độc lập tự chủ) nghĩa là độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
独 độc · 13 từ
独立dúlìđộc lập单独dāndúmột mình独特dútèđộc đáo独自dúzìmột mình孤独gūdúcô đơn独家dújiāđộc quyền独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị独裁dúcáichế độ độc tài
立 lập · 28 từ
建立jiànlìthiết lập立即lìjíngay lập tức立刻lìkèngay lập tức独立dúlìđộc lập成立chénglìthiết lập设立shèlìthiết lập立场lìchǎnglập trường树立shùlìthiết lập
自 tự · 57 từ
自己zìjǐbản thân, tự mình自行车zìxíngchēxe đạp来自láizìđến từ自然zìrántự nhiên自信zìxìncó tự tin大自然dàzìránthiên nhiên自学zìxuétự học自由zìyóutự do