Tâm HSK

挂钩

guàgōu
quải câu
kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực…

挂钩 (guàgōu, Hán Việt: quải câu) nghĩa là kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

挂 quải · 6 từ

钩 câu · 2 từ