得天独厚
détiāndúhòu
đắc thiên độc hậu
được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
得天独厚 (détiāndúhòu, Hán Việt: đắc thiên độc hậu) nghĩa là được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
得 đắc · 57 từ
觉得juédecảm thấy, cho rằng记得jìdenhớ得到dédàođược懂得dǒngdehiểu得分défēnghi điểm认得rèndenhận ra获得huòdéđạt được值得zhídeđáng
天 thiên · 55 từ
白天báitiānban ngày星期天xīngqītiānchủ nhật今天jīntiānhôm nay明天míngtiānngày mai昨天zuótiānhôm qua天气tiānqìthời tiết夏天xiàtiānmùa hè冬天dōngtiānmùa đông
独 độc · 13 từ
独立dúlìđộc lập单独dāndúmột mình独特dútèđộc đáo独自dúzìmột mình孤独gūdúcô đơn独家dújiāđộc quyền独一无二dúyīwúèrđộc nhất vô nhị独裁dúcáichế độ độc tài