Tâm HSK

得天独厚

détiāndúhòu
đắc thiên độc hậu
được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi

得天独厚 (détiāndúhòu, Hán Việt: đắc thiên độc hậu) nghĩa là được trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

得 đắc · 57 từ

天 thiên · 55 từ

独 độc · 13 từ

厚 hậu · 12 từ