水涨船高
shuǐzhǎngchuángāo
thủy trướng thuyền cao
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển…
水涨船高 (shuǐzhǎngchuángāo, Hán Việt: thủy trướng thuyền cao) nghĩa là nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水果shuǐguǒtrái cây水平shuǐpíngmức độ矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt水分shuǐfènhàm lượng nước雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi
涨 trướng · 4 từ
船 thuyền · 12 từ
船只chuánzhītàu轮船lúnchuántàu thủy飞船fēichuántàu vũ trụ船长chuánzhǎngthuyền trưởng船员chuányuánthủy thủ渔船yúchuánthuyền đánh cá帆船fānchuánthuyền buồm划船huáchuánchèo thuyền