Tâm HSK

水涨船高

shuǐzhǎngchuángāo
thủy trướng thuyền cao
nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển…

水涨船高 (shuǐzhǎngchuángāo, Hán Việt: thủy trướng thuyền cao) nghĩa là nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung; phát triển…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

水 thủy · 59 từ

涨 trướng · 4 từ

船 thuyền · 12 từ

高 cao · 50 từ