船长 (chuánzhǎng, Hán Việt: thuyền trường) nghĩa là thuyền trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
船 thuyền · 12 từ
船只chuánzhītàu轮船lúnchuántàu thủy飞船fēichuántàu vũ trụ船员chuányuánthủy thủ渔船yúchuánthuyền đánh cá帆船fānchuánthuyền buồm划船huáchuánchèo thuyền游船yóuchuánthuyền du lịch