Tâm HSK

独身

dúshēn
độc thân
chưa kết hôn; độc thân; một mình

独身 (dúshēn, Hán Việt: độc thân) nghĩa là chưa kết hôn; độc thân; một mình. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

独 độc · 13 từ

身 thân · 38 từ