量 (liáng, Hán Việt: lượng) nghĩa là đo lường. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- liáng đo lường
- liàng sức chứa; số lượng; khối lượng
Cụm từ thường gặp có 量
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.