巅峰 (diānfēng, Hán Việt: điên phong) nghĩa là đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
巅峰 (diānfēng, Hán Việt: điên phong) nghĩa là đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.