峰回路转
fēnghuílùzhuǎn
phong hồi lộ chuyển
đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ…
峰回路转 (fēnghuílùzhuǎn, Hán Việt: phong hồi lộ chuyển) nghĩa là đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
峰 phong · 6 từ
回 hồi · 32 từ
回来huílaiquay về回去huíququay về回答huídátrả lời回忆huíyìhồi tưởng回复huífùtrả lời回信huíxìntrả lời返回fǎnhuítrở về回收huíshōutái chế
路 lộ · 40 từ
路上lùshangtrên đường走路zǒulùđi bộ路口lùkǒungã tư, giao lộ马路mǎlùđường phố路边lùbiānlề đường道路dàolùđường公路gōnglùđường cao tốc路过lùguòđi qua hoặc xuyên qua