高峰期 (gāofēngqī, Hán Việt: cao phong kỳ) nghĩa là thời kỳ cao điểm; giờ cao điểm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao
峰 phong · 6 từ
高峰gāofēngđỉnh山峰shānfēngđỉnh峰会fēnghuìhội nghị thượng đỉnh巅峰diānfēngđỉnh峰回路转fēnghuílùzhuǎnđường núi quanh co uốn lượn