拍 pāipháchvỗ; vỗ tay; tát HSK 4 拍 (pāi, Hán Việt: phách) nghĩa là vỗ; vỗ tay; tát. Đây là từ vựng HSK 4. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 拍 Cụm từ thường gặp có 拍拍照pāizhàochụp ảnh拍摄pāishèchụp拍卖pāimàibán đấu giá拍戏pāixìquay phim球拍qiúpāivợt拍板pāibǎnbảng clapper