Tâm HSK

往事

wǎngshì
vãng sự
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

往事 (wǎngshì, Hán Việt: vãng sự) nghĩa là sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

往 vãng · 19 từ

事 sự · 57 từ