发 (fā, Hán Việt: phát) nghĩa là gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- fā gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- fà tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]
Cụm từ thường gặp có 发
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.