Tâm HSK

发

fā
phát
gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành

发 (fā, Hán Việt: phát) nghĩa là gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • fā gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
  • fà tóc; phiên âm Đài Loan [fa3]

Cụm từ thường gặp có 发

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ