Tâm HSK

女

nǚ
nữ
nữ

女 (nǚ, Hán Việt: nữ) nghĩa là nữ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 女

你女儿多大了?
nǐ nǚ ér duō dà le?
Con gái bạn bao nhiêu tuổi rồi?
唱歌的那个女孩子是我妹妹。
chàng gē de nà ge nǚ hái zi shì wǒ mèi mei。
Cô bé đang hát kia là em gái tôi.
那个唱歌的女孩子是谁?
nà ge chàng gē de nǚ hái zi shì shuí?
Cô bé đang hát kia là ai?
张先生,您的孩子是男孩子还是女孩子?
zhāng xiān shēng, nín de hái zi shì nán hái zi hái shì nǚ hái zi?
Anh Trương, con anh là con trai hay con gái?
李月,门外笑着的那个女孩子是谁?
lǐ yuè, mén wài xiào zhe de nà ge nǚ hái zi shì shuí?
Lý Nguyệt, cô gái đang cười ngoài cửa kia là ai vậy?

Cụm từ thường gặp có 女

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

女 nữ · 19 từ