Tâm HSK

分

fēn
phân
phút; điểm; xu; chia
8十五分

分 (fēn, Hán Việt: phân) nghĩa là phút; điểm; xu; chia. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • fēn chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu)
  • fèn phần; cổ phần; thành phần

Câu ví dụ với 分

每天跑步三十分钟也可以。
měi tiān pǎo bù sān shí fēn zhōng yě kě yǐ。
Mỗi ngày chạy bộ ba mươi phút cũng được.
坐出租车十分钟就到。
zuò chū zū chē shí fēn zhōng jiù dào。
Đi taxi mười phút là tới.
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
不远,走五分钟就到了。
bù yuǎn, zǒu wǔ fēn zhōng jiù dào le。
Không xa, đi bộ năm phút là tới.

Cụm từ thường gặp có 分

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ