Tâm HSK

题

tí
đề
câu hỏi, đề bài
1.2.3.

题 (tí, Hán Việt: đề) nghĩa là câu hỏi, đề bài. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 题

第三个问题很难。
dì sān gè wèn tí hěn nán。
Câu hỏi thứ ba rất khó.
考试怎么样?题多吗?
kǎo shì zěn me yàng? tí duō ma?
Bài thi thế nào? Nhiều câu không?
题太多了,我没做完。
tí tài duō le, wǒ méi zuò wán。
Nhiều câu quá, tôi làm không xong.
第一题你做对了吗?
dì yī tí nǐ zuò duì le ma?
Câu một bạn làm đúng không?
没问题,我从明天开始帮你。
méi wèn tí, wǒ cóng míng tiān kāi shǐ bāng nǐ。
Không sao, từ mai tôi giúp bạn.

Cụm từ thường gặp có 题

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

题 đề · 16 từ