Tâm HSK

出难题

chūnántí
xuất nan đề
đưa ra câu hỏi khó

出难题 (chūnántí, Hán Việt: xuất nan đề) nghĩa là đưa ra câu hỏi khó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

难 nan · 32 từ

题 đề · 16 từ