主题歌 (zhǔtígē, Hán Việt: chủ đề ca) nghĩa là bài hát chủ đề. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
主 chủ · 45 từ
主要zhǔyàochính主意zhǔyikế hoạch主题zhǔtíchủ đề主任zhǔrèngiám đốc主席zhǔxíchủ tịch主人zhǔrénchủ主动zhǔdòngchủ động主持zhǔchíphụ trách
题 đề · 16 từ
问题wèntícâu hỏi难题nántívấn đề khó试题shìtícâu hỏi thi主题zhǔtíchủ đề话题huàtíchủ đề题目tímùchủ đề标题biāotítiêu đề题材tícáiđề tài