胡子 (húzi, Hán Việt: hồ tử) nghĩa là râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
胡 hồ · 7 từ
胡同hútòngcon hẻm胡说húshuōnói nhảm胡乱húluàncẩu thả胡闹húnàohành động tùy tiện và gây náo loạn胡思乱想húsīluànxiǎngmải mê với những ảo tưởng胡须húxūrâu