Tâm HSK

胡子

húzi
hồ tử
râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt

胡子 (húzi, Hán Việt: hồ tử) nghĩa là râu; ria hoặc lông mặt; lông trên khuôn mặt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

胡 hồ · 7 từ

子 tử · 146 từ