Tâm HSK

内外

nèiwài
nội ngoại
bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ

内外 (nèiwài, Hán Việt: nội ngoại) nghĩa là bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 内外

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

内 nội · 21 từ

外 ngoại · 59 từ