海内外 (hǎinèiwài, Hán Việt: hải nội ngoại) nghĩa là trong nước và quốc tế; trong và ngoài nước. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
海 hải · 31 từ
海洋hǎiyángđại dương海关hǎiguānhải quan海外hǎiwàinước ngoài海鲜hǎixiānhải sản海岸hǎiànthuộc ven biển海域hǎiyùvùng biển海面hǎimiànbề mặt biển海拔hǎibáchiều cao so với mực nước biển
内 nội · 21 từ
内容nèiróngnội dung内心nèixīntrái tim以内yǐnèitrong vòng内部nèibùbên trong在内zàinèitrong đó内衣nèiyīđồ lót内涵nèihánnội dung ý nghĩa内科nèikēnội khoa