旅客 (lǚkè, Hán Việt: lữ khách) nghĩa là du khách; khách du lịch. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
旅 lữ · 8 từ
旅游lǚyóudu lịch旅行lǚxíngdu lịch旅馆lǚguǎnkhách sạn旅行社lǚxíngshècông ty du lịch旅途lǚtúhành trình旅程lǚchénghành trình旅店lǚdiànquán trọ