热衷 (rèzhōng, Hán Việt: nhiệt trung) nghĩa là đam mê; thích thú; say mê. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
热 nhiệt · 26 từ
热情rèqíngnồng nhiệt热闹rènaonáo nhiệt và sôi động热烈rèliènhiệt tình热爱rèàiyêu nhiệt thành热心rèxīnnhiệt tình热量rèliàngnhiệt lượng加热jiārèđun nóng热线rèxiànđường dây nóng