投 (tóu, Hán Việt: đầu) nghĩa là ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn,…. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 投
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.