条 (tiáo, Hán Việt: điều) nghĩa là lượng từ cho vật dài (quần, cá, đường). Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 条
你怎么不吃面条?
nǐ zěn me bù chī miàn tiáo?
Sao bạn không ăn mì?
我不太喜欢吃面条,我喜欢吃米饭。
wǒ bú tài xǐ huan chī miàn tiáo, wǒ xǐ huan chī mǐ fàn。
Tôi không thích ăn mì lắm, tôi thích ăn cơm.
这家的面条非常好吃,你吃一点儿吧。
zhè jiā de miàn tiáo fēi cháng hǎo chī, nǐ chī yì diǎn ér ba。
Mì quán này rất ngon, bạn ăn thử một chút đi.
鸡蛋面条,还有西瓜。
jī dàn miàn tiáo, hái yǒu xī guā。
Mì trứng, còn có dưa hấu nữa.
鸡蛋对身体很好。吃完面条再吃西瓜。
jī dàn duì shēn tǐ hěn hǎo。 chī wán miàn tiáo zài chī xī guā。
Trứng tốt cho sức khỏe lắm. Ăn xong mì rồi hẵng ăn dưa hấu.
Cụm từ thường gặp có 条
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.