Tâm HSK

拿

ná
nã
cầm, lấy

拿 (ná, Hán Việt: nã) nghĩa là cầm, lấy. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 拿

他手里拿着一本书。
tā shǒu lǐ ná zhe yì běn shū。
Trong tay anh ấy đang cầm một quyển sách.
开着呢。你手里拿着什么?
kāi zhe ne。 nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?
Mở đấy. Bạn đang cầm gì trong tay vậy?
她长得真漂亮!她手里拿着什么?
tā cháng dé zhēn piào liang! tā shǒu lǐ ná zhe shén me?
Bạn ấy xinh thật! Bạn ấy đang cầm gì trong tay thế?
拿着铅笔和书,可能在等老师呢。
ná zhe qiān bǐ hé shū, kě néng zài děng lǎo shī ne。
Cầm bút chì với sách, có lẽ đang đợi cô giáo đấy.

Cụm từ thường gặp có 拿