Tâm HSK

拿手

náshǒu
nã thủ
thành thạo; giỏi về

拿手 (náshǒu, Hán Việt: nã thủ) nghĩa là thành thạo; giỏi về. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拿 nã · 5 từ

手 thủ · 72 từ