拿手 (náshǒu, Hán Việt: nã thủ) nghĩa là thành thạo; giỏi về. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
拿手 (náshǒu, Hán Việt: nã thủ) nghĩa là thành thạo; giỏi về. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.