有条不紊
yǒutiáobùwěn
hữu điều bất vặn
chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp
有条不紊 (yǒutiáobùwěn, Hán Việt: hữu điều bất vặn) nghĩa là chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
条 điều · 17 từ
面条miàntiáomì sợi条件tiáojiànđiều kiện条例tiáolìquy định薯条shǔtiáokhoai tây chiên条款tiáokuǎnđiều khoản条约tiáoyuēhiệp ước线条xiàntiáođường nét无条件wútiáojiànvô điều kiện
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được