薯条 (shǔtiáo, Hán Việt: thự điều) nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
薯条 (shǔtiáo, Hán Việt: thự điều) nghĩa là khoai tây chiên; khoai tây rán; món chips. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.