低调 (dīdiào, Hán Việt: đê điều) nghĩa là giọng thấp; yên lặng (giọng); trầm. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
低 đê · 14 từ
降低jiàngdīgiảm低于dīyúthấp hơn so với低温dīwēnnhiệt độ thấp低价dījiàgiá thấp低头dītóucúi đầu低碳dītànít carbon低估dīgūđánh giá thấp低下dīxiàđịa vị thấp