Tâm HSK

低碳

dītàn
đê thán
(định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn)

低碳 (dītàn, Hán Việt: đê thán) nghĩa là (định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

低 đê · 14 từ

碳 thán · 2 từ