低碳 (dītàn, Hán Việt: đê thán) nghĩa là (định ngữ) ít carbon; low-carb (chế độ ăn). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
低 đê · 14 từ
降低jiàngdīgiảm低于dīyúthấp hơn so với低温dīwēnnhiệt độ thấp低价dījiàgiá thấp低头dītóucúi đầu低调dīdiàogiọng thấp低估dīgūđánh giá thấp低下dīxiàđịa vị thấp