Tâm HSK

条理

tiáolǐ
điều lí
sắp xếp; trật tự; ngăn nắp

条理 (tiáolǐ, Hán Việt: điều lí) nghĩa là sắp xếp; trật tự; ngăn nắp. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

条 điều · 17 từ

理 lí · 57 từ