Tâm HSK

火候

huǒhou
hỏa hậu
kiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng

火候 (huǒhou, Hán Việt: hỏa hậu) nghĩa là kiểm soát lửa; (bóng) sự thành thạo; (bóng) thời điểm quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

火 hỏa · 27 từ

候 hậu · 14 từ