Tâm HSK

确诊

quèzhěn
xác chẩn
chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận

确诊 (quèzhěn, Hán Việt: xác chẩn) nghĩa là chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

确 xác · 14 từ

诊 chẩn · 7 từ