确诊 (quèzhěn, Hán Việt: xác chẩn) nghĩa là chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
确 xác · 14 từ
确实quèshíthực sự正确zhèngquèđúng准确zhǔnquèchính xác确定quèdìngrõ ràng的确díquèthực sự确保quèbǎođảm bảo确认quèrènxác nhận明确míngquèrõ ràng