指南 (zhǐnán, Hán Việt: chỉ nam) nghĩa là hướng dẫn; sách hướng dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 指南
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
指 chỉ · 21 từ
指出zhǐchūchỉ ra指导zhǐdǎohướng dẫn手指shǒuzhǐngón tay指挥zhǐhuīchỉ huy指示zhǐshìchỉ ra指责zhǐzéchỉ trích戒指jièzhinhẫn指定zhǐdìngchỉ định