指南针 (zhǐnánzhēn, Hán Việt: chỉ nam châm) nghĩa là la bàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
指 chỉ · 21 từ
指出zhǐchūchỉ ra指导zhǐdǎohướng dẫn手指shǒuzhǐngón tay指挥zhǐhuīchỉ huy指示zhǐshìchỉ ra指责zhǐzéchỉ trích戒指jièzhinhẫn指定zhǐdìngchỉ định
南 nam · 10 từ
南方nánfāngphía nam西南xīnántây nam东南dōngnánđông nam南部nánbùphần phía nam指南zhǐnánhướng dẫn南瓜nánguābí ngô南北nánběibắc và nam南极nánjícực nam