Tâm HSK

方针

fāngzhēn
phương châm
chính sách; hướng dẫn

方针 (fāngzhēn, Hán Việt: phương châm) nghĩa là chính sách; hướng dẫn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

方 phương · 41 từ

针 châm · 6 từ