接到 (jiēdào, Hán Việt: tiếp đáo) nghĩa là nhận được (thư từ, v.v.). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
接 tiếp · 31 từ
接受jiēshòuchấp nhận直接zhíjiētrực tiếp接着jiēzhebắt và giữ接近jiējìntiếp cận接触jiēchùchạm连接liánjiēliên kết迎接yíngjiēchào đón接收jiēshōusự tiếp nhận