有朝一日 (yǒuzhāoyīrì, Hán Việt: hữu triêu nhất nhật) nghĩa là một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
有 hữu · 71 từ
没有méiyǒukhông có有些yǒuxiēmột số有的yǒudecó cái, có người有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút有时yǒushícó lúc, đôi khi有意思yǒu yìsithú vị, hay只有zhǐyǒuchỉ có ...有关yǒuguāncó liên quan đến
朝 triêu · 6 từ
朝代cháodàitriều đại朝着cháozhehướng tới朝夕相处zhāoxīxiāngchǔở bên nhau mọi lúc朝气蓬勃zhāoqìpéngbótràn đầy năng lượng tuổi trẻ朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống