斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě
trảm đinh tiệt thiết
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không…
斩钉截铁 (zhǎndīngjiétiě, Hán Việt: trảm đinh tiệt thiết) nghĩa là nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.