Tâm HSK

钉子

dīngzi
đinh tử
đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại

钉子 (dīngzi, Hán Việt: đinh tử) nghĩa là đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 钉子

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

钉 đinh · 4 từ

子 tử · 146 từ