Tâm HSK

上头

shàngtóu
thượng đầu
(rượu) ngấm lên đầu; (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi; (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu

上头 (shàngtóu, Hán Việt: thượng đầu) nghĩa là (rượu) ngấm lên đầu; (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi; (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Các nghĩa và cách đọc

  • shàng tóu (rượu) ngấm lên đầu; (cổ) (cô dâu) vấn tóc thành búi; (gái mại dâm) tiếp khách lần đầu
  • shàng tou bên trên; phía trên; trên bề mặt

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

头 đầu · 65 từ