斩草除根
zhǎncǎochúgēn
trảm thảo trừ căn
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
斩草除根 (zhǎncǎochúgēn, Hán Việt: trảm thảo trừ căn) nghĩa là nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
斩 trảm · 2 từ
草 thảo · 10 từ
草地cǎodìbãi cỏ草原cǎoyuánđồng cỏ草坪cǎopíngbãi cỏ起草qǐcǎophác thảo草案cǎoànbản thảo稻草dàocǎorơm rạ草率cǎoshuàicẩu thả潦草liáocǎocẩu thả
除 trừ · 22 từ
除了chúlengoài ra删除shānchúxóa除夕chúxīđêm giao thừa âm lịch除非chúfēichỉ nếu排除páichúloại bỏ消除xiāochúloại bỏ拆除chāichúphá dỡ解除jiěchúloại bỏ